Góc thời gian

Cộng đồng Violet

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên Online

    4 khách và 0 thành viên

    Tài nguyên chính

    Tiện ích liên kết

    Khu vip

    Mã màu, tạo chữ

    Bách khoa toàn thư

    Sắp xếp dữ liệu

    Đánh giá

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Tuyệt vời
    Rất đẹp
    Đẹp
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Showimg3.gif Anhdongdepchomaytinh_400x1001.gif Diendanhaiduongcom190721.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png DON_XUAN1.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf HappyBirthday920529799.png Mong_chieu_xuanhuong_lan.swf CHUC_MUNG_NAM_MOI1.swf Bannertet2013.swf Jingle__Bell_2012.swf CHUC_MUNG_GS.swf Nha_giao1.swf DUY_THACH1.swf Tan_co_loi_thu_xua.swf Untitled3.swf Luyen_chu_dep_anh_duong.swf Don_trang_ram.swf

    Hỗ trợ trực tuyến

    Chia sẻ giao diện

    Nơi trao đổi của tôi

    Cầu phúc

    Thư giản

    NHẠC CỦA TÔI

    Wellcome

    De thi HKI Vat ly 6789

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Duy Thạch (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:32' 23-04-2011
    Dung lượng: 38.8 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên HS:……………………………… KIỂM TRA HỌC KỲ I, Năm học 2009-2010
    Lớp:………………………………………… Môn: Vật lý 6.
    Thời gian: 45 phút ( Không kể phát đề)
    Điểm
    Lời phê của Thầy ( Cô) giáo:




    
    Đề ra:
    I/ Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
    1. Trên một chai nước khoáng có ghi 1 lít. Số đó chỉ:
    A. Sức nặng của chai nước. B. Thể tích của nước trong chai
    C. Khối lượng của nước trong chai. D. Sức nặng và khối lượng của chai nước.
    2. Hai lực cân bằng có đặc điểm nào dưới đây ?
    A. Cùng phương, cùng chiều, mạnh như nhau.
    B. Cùng phương, khác chiều, mạnh như nhau.
    C. Khác phương, khác chiều, mạnh như nhau.
    3. Một lít bằng giá trị nào dưới đây ?
    A. 1dm3 B. 1 Cm3 C. 1 m3
    4. Dụng cụ để đo lực là:
    A. Lực kế B. Cân C. Bình chia độ D. Cân và bình chia độ.
    5. Kéo một khối bê tông khối lượng 200kg lên theo phương thẳng đứng, phải cần lực là:
    A. Lực ít nhất bằng 2000N
    B. Lực ít nhất bằng 200N.
    C. Lực ít nhất bằng 20N.
    6. Một cầu thủ đá vào quả bóng. Có hiện tượng gì xảy ra đối với quả bóng ?
    A. Quả bóng bị biến dạng.
    B. Quả bóng bị biến đổi chuyển động.
    C. Quả bóng bị biến dạng, đồng thời chuyển động của nó bị biến đổi.
    D. Quả bóng không bị biến dạng và cũng không bị biến đổi chuyển động.
    II/ Chọn các từ thích hợp để điền vào chổ trống của các câu sau: ( 3 điểm)
    1/ Để đo thể tích của vật rắn không thấm nước, ta dùng (1)……………………………………..
    2/ Trọng lực là (2)………………………………………………………………………………...
    Trọng lực có phương (3)…………………………và có chiều (4)……………………………….
    3/ Trước một chiếu cầu có một biển báo giao thông trên đó có ghi 7T. Số 7T chỉ dẫn rằng:(5) ……………………………………………………………………………………………………
    4/ Các máy đơn giản thường dùng là (6)…………………………………………………………
    III/ Tự luận: (4 điểm)
    1/ ( 1,5đ ) Người ta dùng bình chia độ ghi tới cm3 chứa 55Cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá. Khi thả hòn đá vào bình chia độ, mức nước trong bình dâng tới vạch 86Cm3. Tính thể tích hòn đá ?
    2/ ( 1,5đ ) Dùng một sợi dây treo vật thẳng đứng. Vì sao vật đứng yên ? Hãy chỉ ra các lực cân bằng tác dụng vào vật.
    3/ ( 1đ ) Một vật có khối lượng 480kg và thể tích 600dm3. Tính khối lượng riêng và trọng lượng riêng của vật ?


    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN VẬT LÝ 6
    Đáp án
    Hướng dẫn chấm
    
    I/ 1B; 2B; 3A; 4A; 5A; 6C
    II/ (1) Bình chia độ, bình tràn
    (2) Lực hút của Trái đất
    (3) thẳng đứng
    (4) hướng về tâm Trái đất
    (5) Xe có khối lượng trên 7T không được đi qua cầu
    (6) Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc
    III/ Tự luận:
    1/ Thể tích hòn đá bằng thể tích của phần chất lỏng dâng lên
    Vậy thể tích của hòn đá là: 86cm – 55cm = 31cm
    2/ Vật đứng yên vì chịu tác dụng của 2 lực cân bằng là trọng lực và lực kéo của sợi dây.
    - Khi cắt dây, không còn lực kéo của dây nữa, trọng lực sẽ làm vật rơi xuống.
    3/ m=480kg
    V=600dm = 0,6m
    D=? ; d=?
    Giải:
    Khối lượng riêng của vật : D= m = 480 = 800 (kg/m)
    V 0,6
    Trọng lượng riêng của vật: d= 10.D = 10.800 = 8000(N/m)
    Chú ý: HS có cách giải khác chính xác GK cân nhắc cho điểm tương ứng.
    Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,75
    0,75

    0,75

    0,75




    0,5

    0,5
    
    
















    Họ và tên HS:……………………………… KIỂM TRA HỌC KỲ I, Năm học 2009-2010
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Gallery and Beautiful girls



    TÌM KIẾM TẠI ĐÂY

    TÌM KIẾM ĐA NĂNG
    Chức năng khác: Tìm kiếm Tư liệu lưu trữ trên thư viện trực tuyến Violet

    HỖ TRỢ QUẢN TRỊ TRANG RIÊNG

    VỌC PHẨM CỦA THẦY DANH - BÀ RỊA (Bạn cần phải đăng nhập trước)
    Nhập tên miền của bạn (VD: ndf.violet.vn), xong nhấn nút "Mở ra"
    Giao diện Menu Thư mục Thành viên Tài nguyên
    http://