Góc thời gian

Cộng đồng Violet

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên Online

    1 khách và 0 thành viên

    Tài nguyên chính

    Tiện ích liên kết

    Khu vip

    Mã màu, tạo chữ

    Bách khoa toàn thư

    Sắp xếp dữ liệu

    Đánh giá

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Tuyệt vời
    Rất đẹp
    Đẹp
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year.swf Showimg3.gif Anhdongdepchomaytinh_400x1001.gif Diendanhaiduongcom190721.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png DON_XUAN1.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf HappyBirthday920529799.png Mong_chieu_xuanhuong_lan.swf CHUC_MUNG_NAM_MOI1.swf Bannertet2013.swf Jingle__Bell_2012.swf CHUC_MUNG_GS.swf Nha_giao1.swf DUY_THACH1.swf Tan_co_loi_thu_xua.swf Untitled3.swf Luyen_chu_dep_anh_duong.swf Don_trang_ram.swf

    Hỗ trợ trực tuyến

    Chia sẻ giao diện

    Nơi trao đổi của tôi

    Cầu phúc

    Thư giản

    NHẠC CỦA TÔI

    Wellcome

    Giao an Hinh hoc 8 Full chuan KTKN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Duy Thạch (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:38' 26-04-2011
    Dung lượng: 3.6 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 15/8/2010 Ngày giảng: ..../..../2010
    CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
    TIẾT 1 TUẦN 1
    §1. TỨ GIÁC
    
    I.MỤC TIÊU:
    * HS nắm được các định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
    * HS biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi.
    * HS biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực hiện đơn giản.

    II. CHUẨN BỊ
    * GV: SGK, thước thẳng, bảng phụ hay đèn chiếu giấy trong vẽ sẵn một số hình, bài tập.
    * HS: SGK, thước thẳng.

    III. TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC.

    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
    HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    
    Hoạt động 1 : GIỚI THIỆU CHƯƠNG I (3 PHÚT)
    
    GV: Học hết chương trình toán lớp 7, các em đẫ được biết những nội dung cơ bản về tam giác. Lên lớp 8, sẽ học tiếp về tứ giác, đa giác.
    Chương I của hình học 8 sẽ cho ta hiểu về các khái niệm, tính chất của khái niệm, cách nhận biết, nhận dạng hình với các nội dung sau:
    + Các kĩ năng : vẽ hình, tính toán đo đạc, gấp hình tiếp tục được rèn luyện - kĩ năng lập luận và chứng minh hình học được coi trọng.
    HS lắng nghe GV GIỚI thiệu
    
    Hoạt động 2: 1. ĐỊNH NGHĨA (20 PHÚT)
    
    * GV: Trong mỗi hình dưới đây gồm mấy đoạn thẳng? đọc tên các đoạn thẳng ở mỗi hình.
    * GV: ở mỗi hình 1a, 1b, 1c, đều gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA có đặc điểm gì?


    GV: Mỗi hình 1a, 1b,, 1c, là một tứ giác ABCD.
    - Vậy tứ giác ABCD là hình được định nghĩa ntn?
    GV Đưa định nghĩa tr 64 SGK lên màn hình, nhắc lại.

    GV: Mỗi em hãy vẽ hai tứ giác vào vở và tự đặt tên.
    GV gọi một HS thực hiện trên bảng
    GV gọi một HS khác nhận xét hình vẽ của bạn trên bảng
    GV: Từ định nghĩa tứ giác cho biết hình 1d có phải tứ giác không?
    Gv: Giới thiệu : tứ giác ABCD còn được gọi tên là tứ giác: BCDA, BADC, ...
    - Các điểm A; B; C; D gọi là các đỉnh.
    - Các đoạn thẳng AB; BC ; CD ; DA gọi là các cạnh.


    GV: Đọc tên một tứ giác bạn vừa vẽ trên bảng, chỉ ra các yếu tố đỉnh; cạnh của nó.

    GV yêu cầu HS trả lời ?1 tr 64 SGK








    GV gới thiệu: Tứ giác ABCD ở hình 1a là tứ giác lồi
    Vậy tứ giác lồi là một tứ giác như thế nào?
    - GV nhấn mạnh định nghĩa tứ giác lồi và nêu chú ý tr 65 SGK.
    GV cho HS thực hiện ?2 SGK
    GV: Với tứ giác MNPQ bạn vẽ trên bảng, em hãy lấy:
    một điẻm trong tứ giác: E nằm trong tứ giác
    một điểm ngoài tứ giác: F nằm ngoài tứ giác
    một diểm trên cạnh MN của tứ giác và đặt tên: K nằm trên cạnh MN
    - Chỉ ra hai góc đối nhau , hai cạnh kề nhau, vẽ đường chéo,
    Gv có thể nêu chậm lại các định nghĩa sau, nhưng không yêu cầu HS thuộc, mà chỉ cần HS hiểu và nhận biết được
    - Hai đỉnh cùng thuộc một cạnh gọi là hai đỉnh kề nhau.
    - HAi đỉnh không kề nhau dọi là hai đỉnh đối nhau
    - Hai canhk cùng xuất phát tại một đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau.
    - Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối nhau.
    - Hình 1a, 1b, 1c gồm bốn đoạn thẳng: AB, BC, CD, DA
    - Ở mỗi hình 1a, 1b, 1c, đều gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA "khép kín". TRong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
    - HS: Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.




    - Hình 1d không phải là tứ giác, vì có hai đoạn thẳng BC và CD cùng nằm trên một đường thẳng.

    Định nghĩa: SGK
    - Các đỉnh A; B; C; D gọi là các đỉnh.
    - Các đoạn thẳng AB; BC; CD; DA gọi là các cạnh.
    - Tứ giác MNPQ các đỉnh: M, N, P, Q; các cạnh là các đoạn thẳng MN, NP, PQ, QM.

     
    Gửi ý kiến

    Gallery and Beautiful girls



    TÌM KIẾM TẠI ĐÂY

    TÌM KIẾM ĐA NĂNG
    Chức năng khác: Tìm kiếm Tư liệu lưu trữ trên thư viện trực tuyến Violet

    HỖ TRỢ QUẢN TRỊ TRANG RIÊNG

    VỌC PHẨM CỦA THẦY DANH - BÀ RỊA (Bạn cần phải đăng nhập trước)
    Nhập tên miền của bạn (VD: ndf.violet.vn), xong nhấn nút "Mở ra"
    Giao diện Menu Thư mục Thành viên Tài nguyên
    http://